Page 333 - merged_files

Basic HTML Version

221. Số giáo viên phổ thông năm học 2016
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of teachers of general education
in school year 2016 by district
ĐVT: Người -
Unit: Person
Tổng số
Total
Tiểu học
Trung học cơ
sở
Trung học
phổ thông
Primary
Lower
secondary
Upper
secondary
TỔNG SỐ -
TOTAL
12.779
5.425
5.077
2.277
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
9.458
3.700
3.817
1.941
1. TP. Quảng Ngãi
2.316
876
861
579
2. Huyện Bình Sơn
1.840
768
742
330
3. Huyện Sơn Tịnh
824
355
363
106
4. Huyện Tư Nghĩa
1.198
419
489
290
5. Huyện Nghĩa Hành
810
290
361
159
6. Huyện Mộ Đức
1.311
513
524
274
7. Huyện Đức Phổ
1.159
479
477
203
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
3.102
1.627
1.182
293
8. Huyện Trà Bồng
596
239
308
49
9. Huyện Tây Trà
369
210
123
36
10. Huyện Sơn Hà
885
482
307
96
11. Huyện Sơn Tây
381
204
145
32
12. Huyện Minh Long
235
137
75
23
13. Huyện Ba Tơ
636
355
224
57
III. Khu vực hải đảo
Island district
219
98
78
43
14. Huyện Lý Sơn
219
98
78
43
Chia ra
- Of which
330