Page 334 - merged_files

Basic HTML Version

222. Số học sinh phổ thông năm học 2016
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of pupils of general education in school year 2016
by district
ĐVT: Học sinh -
Unit: Pupil
Tổng số
Total
Tiểu học
Trung học
cơ sở
Trung học
phổ thông
Primary
Lower
secondary
Upper
secondary
TỔNG SỐ -
TOTAL
206.683 97.373
72.404
36.906
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
158.449 71.771
55.468
31.210
1. TP. Quảng Ngãi
45.109 20.657
14.965
9.487
2. Huyện Bình Sơn
28.832 13.282
10.004
5.546
3. Huyện Sơn Tịnh
12.613
6.300
4.895
1.418
4. Huyện Tư Nghĩa
20.016
8.702
6.841
4.473
5. Huyện Nghĩa Hành
12.740
5.635
4.514
2.591
6. Huyện Mộ Đức
18.751
7.778
6.579
4.394
7. Huyện Đức Phổ
20.388
9.417
7.670
3.301
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
44.431 23.753
15.652
5.026
8. Huyện Trà Bồng
7.890
3.219
3.902
769
9. Huyện Tây Trà
4.874
2.663
1.617
594
10. Huyện Sơn Hà
14.339
7.937
4.705
1.697
11. Huyện Sơn Tây
4.446
2.521
1.425
500
12. Huyện Minh Long
2.832
1.612
818
402
13. Huyện Ba Tơ
10.050
5.801
3.185
1.064
III. Khu vực hải đảo
Island district
3.803
1.849
1.284
670
14. Huyện Lý Sơn
3.803
1.849
1.284
670
Chia ra
- Of which
331