Page 335 - merged_files

Basic HTML Version

223. Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên
và bình quân 1 lớp học phân theo loại hình
và phân theo cấp học
Average number of pupils per teacher
and average number of pupils per class
by types of ownership and by grade
ĐVT: Học sinh -
Unit: Pupil
2010
2013
2014
2015
2016
Số học sinh bình quân một giáo viên
Average number of pupils per teacher
18,62
16,53
16,24
16,57
16,57
Tiểu học -
Primary school
19,89
19,06
18,43
18,61
17,95
Công lập -
Public
19,89
19,06
18,43
18,61
17,95
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở
Lower secondary school
15,7
13,55
13,81
14,21
14,26
Công lập -
Public
15,7
13,55
13,81
14,21
14,26
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông
Upper secondary school
22,62
17,68
16,59
16,92
16,21
Công lập -
Public
22,93
18
16,75
17,16
16,39
Ngoài công lập -
Non-public
16,07
11,27
11,88
9,71
9,6
Số học sinh bình quân một lớp học
Average number of pupils per class
31,11
29,47
29,98
22,17
29,47
Tiểu học -
Primary school
24,77
25,06
26,02
20,09
25,56
Công lập -
Public
24,77
25,06
26,02
20,09
25,56
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở
Lower secondary school
34,61
31,87
32,29
21,03
32,32
Công lập -
Public
34,61
31,87
32,29
21,03
32,32
Ngoài công lập -
Non-public
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông
Upper secondary school
45,7
40,89
39,97
36,63
38,32
Công lập -
Public
45,57
40,8
39,9
36,76
38,34
Ngoài công lập -
Non-public
50,15
43,93
43,18
30,91
37,19
332