Page 336 - merged_files

Basic HTML Version

224. Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông phân theo cấp học
và phân theo giới tính
Enrolment rate in schools by grade and by sex
Đơn vị tính -
Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
Tỷ lệ đi học chung
General enrolment rate
80,27 82,64 82,36
88,47 88,62
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
86,13 88,29
90,27
Tiểu học -
Primary school
95,24
94,99 96,18
97,25 96,14
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
97,41 98,27
96,49
Trung học cơ sở
Lower secondary school
84,15
88,23 88,87
89,61 88,64
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
89,24 90,62
89,92
Trung học phổ thông
Upper secondary school
58,66
58,63
55,2
78,56 76,28
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
62,15 77,19
75,51
Tỷ lệ đi học đúng tuổi
Enrolment rate at right age
77,76
80,97 77,38
86,58 86,37
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
78,54 85,91
85,02
Tiểu học -
Primary school
94,42
93,76 94,74
96,27 95,66
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
95,27 97,18
93,81
Trung học cơ sở
Lower secondary school
82,18
86,24 86,33
87,29 87,96
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
87,16 88,37
86,5
Trung học phổ thông
Upper secondary school
53,60
56,70 51,08
76,18 75,50
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
...
...
53,18 72,19
74,74
333