Page 337 - merged_files

Basic HTML Version

225. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
năm học 2016 phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Percentage of graduates of upper secondary education
in school year 2016 by district
Tổng số
Trong đó: Nữ
Tổng số
Trong đó: Nữ
Total
Of which: Female
Total
Of which: Female
TỔNG SỐ -
TOTAL
13.714
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
12.090
6.009
91,64
96,7
1. TP. Quảng Ngãi
3.512
1.862
94,25
93,26
2. Huyện Bình Sơn
2.126
1.071
95,16
95,14
3. Huyện Sơn Tịnh
525
234
90,12
97,46
4. Huyện Tư Nghĩa
1.886
982
89,21
99,52
5. Huyện Nghĩa Hành
893
421
90,16
97,16
6. Huyện Mộ Đức
1.697
853
92,53
96,23
7. Huyện Đức Phổ
1.451
586
90,06
98,13
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
1.330
615
79,31
89,54
8. Huyện Trà Bồng
289
131
87,28
83,25
9. Huyện Tây Trà
142
55
86,11
91,24
10. Huyện Sơn Hà
451
204
79,92
95,16
11. Huyện Sơn Tây
105
46
65,16
88,25
12. Huyện Minh Long
107
62
63,13
87,14
13. Huyện Ba Tơ
236
117
94,18
92,17
III. Khu vực hải đảo
Island district
294
124
77,29
88,26
14. Huyện Lý Sơn
294
124
77,29
88,26
Số học sinh dự thi (Học sinh)
Tỷ lệ tốt nghiệp (%)
Number of attendances (Pupil)
Rate of graduates (%)
334