Page 338 - merged_files

Basic HTML Version

226. Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban, bỏ học
phân theo cấp học và phân theo giới tính
Rate of repeatters and drop-out by grade and by sex
Đơn vị tính -
Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
Tỷ lệ học sinh phổ thông lưu ban
Rate of repeaters
1,50
0,88
0,67
0,90
0,74
Tiểu học -
Primary school
1,32
0,85
0,16
0,14
0,08
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
0,41
0,24
0,04
0,02
0,02
Trung học cơ sở
Lower secondary school
1,58
0,91
0,69
0,72
0,81
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
0,27
0,11
0,09
0,06
0,07
Trung học phổ thông
Upper secondary school
1,70
0,88
1,90
1,86
1,76
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
0,35
0,17
0,46
0,43
0,51
Tỷ lệ học sinh phổ thông bỏ học
Rate of drop-out
0,72
0,98
0,42
0,39
0,04
Tiểu học -
Primary school
0,09
0,05
0,01
0,01
-
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
0,04
0,01
0,46
-
-
Trung học cơ sở
Lower secondary school
1,45
1,19
0,45
0,12
0,01
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
0,51
0,23
0,09
0,05
0,01
Trung học phổ thông
Upper secondary school
2,85
2,55
1,38
1,04
0,04
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
1,02
0,92
0,46
0,82
0,02
335