Page 339 - merged_files

Basic HTML Version

227. Số học viên theo học lớp bổ túc văn hoá
Number of people getting eradication of illiteracy
ĐVT: Người -
Unit: Person
2012 2013 2014 2015
2016
SỐ HӐC VIÊN THEO HӐC BỔ TÚC VĔN HOÁ
NUMBER OF PUPILS IN CONTINUATION SCHOOLS
3.923 3.596 3.789 2.916 2.235
Phân theo cấp học
- By grade
Tiểu học -
Primary school
-
-
-
-
-
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
-
-
-
-
-
Trung học cơ sở -
Lower secondary school
-
-
-
-
-
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
-
-
-
-
-
Trung học phổ thông -
Upper secondary school
3.923 3.596 3.789 2.916 2.235
Trong đó: Nữ -
Of which: Female
1.160 1.016 1.010 1.164 594
Phân theo đơn vị cấp huyện
- By district
I. Khu vực đồng bằng
- Plain districts
2.512 2.436 2.690 2.282 1.829
1. TP. Quảng Ngãi
237 197 813 879 541
2. Huyện Bình Sơn
885 715 358 394 342
3. Huyện Sơn Tịnh
809 828 756 400 373
4. Huyện Tư Nghĩa
279 160 170 132 118
5. Huyện Nghĩa Hành
55
51
34
30
32
6. Huyện Mộ Đức
221 339 354 268 269
7. Huyện Đức Phổ
26 146 205 179 154
II. Khu vực miền núi
- Mountain districts
1.411 1.144 1.061 604 372
8. Huyện Trà Bồng
349 311 322 148 124
9. Huyện Tây Trà
140 105 105
63
43
10. Huyện Sơn Hà
216 190 144
96
67
11. Huyện Sơn Tây
121 105
70
25
20
12. Huyện Minh Long
101
96
98
86
51
13. Huyện Ba Tơ
484 337 322 186
67
III. Khu vực hải đảo
- Island district
-
16
38
30
34
14. Huyện Lý Sơn
-
16
38
30
34
336