Page 341 - merged_files

Basic HTML Version

229. Số học sinh trung cấp chuyên nghiệp,
cao đẳng và đại học năm 2016
Number of students of professional secondary education,
colleges and universities in 2016
ĐVT: Học sinh -
Unit: Pupil
Trung cấp
chuyên nghiệp
Cao đẳng Đại học
Professional
secondary
education
Colleges Universities
SỐ HӐC SINH -
NUMBER OF STUDENTS
6.058
8.871
4.983
Phân theo giới tính
- By sex
Nam -
Male
3.747
4.666
2.337
Nữ -
Female
2.311
4.205
2.646
Phân theo loại hình
- By types of ownership
Công lập -
Public
5.546
8.337
4.983
Ngoài công lập
- Non-public
512
534
-
Phân theo cấp quản lý -
By management level
Trung ương -
Central
3.694
6.066
3.093
Địa phương
- Local
2.364
2.805
1.890
SỐ HӐC SINH TUYỂN MỚI
NUMBER OF NEW ENROLMENTS
Phân theo loại hình
- By types of ownership
2843
3904
2421
Công lập -
Public
2.670
3.769
2.421
Ngoài công lập
- Non-public
173
135
-
Phân theo cấp quản lý -
By management level
Trung ương -
Central
1026
2.936
1.802
Địa phương
- Local
1.817
968
619
SỐ HӐC SINH TỐT NGHIỆP
NUMBER OF GRADUATES
2945
4507
2011
Phân theo loại hình
- By types of ownership
Công lập -
Public
2.292
4.303
2.011
Ngoài công lập
- Non-public
653
204
-
Phân theo cấp quản lý -
By management level
Trung ương -
Central
2.364
3.704
1.630
Địa phương
- Local
581
803
381
338