Page 347 - merged_files

Basic HTML Version

235. Số cơ sở y tế, giường bệnh và cán bộ y tế
Number of health establishments, patient beds
and health staffs
2010
2013
2014
2015
2016
Cơ sở y tế (Cơ sở)
Health establishments (Establishment)
225
227
234
234
240
Bệnh viện -
Hospital
18
18
20
20
20
Phòng khám đa khoa khu vực
9
3
3
3
4
Regional polyclinic
Nhà hộ sinh -
Maternity house
-
-
-
-
-
Trạm y tế xã, phường
Medical service units in communes, precincts
181
182
183
183
183
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
Medical service units in offices, enterprises
-
-
-
-
1
Cơ sở y tế khác -
Others
17
24
28
28
32
Giường bệnh (Giường)
Patient beds (Bed)
2.816
3.405
3.640
3.770
3.780
Bệnh viện -
Hospital
2.070
2.573
2.795
2.780
2.780
Phòng khám đa khoa khu vực
Regional polyclinic
107
48
48
35
42
Nhà hộ sinh -
Maternity house
-
-
-
-
-
Trạm y tế xã, phường
Medical service units in communes, precincts
587
764
769
915
915
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
Medical service units in offices, enterprises
-
-
-
-
3
Cơ sở y tế khác -
Others
52
20
28
40
40
Cán bộ ngành y (Người)
Medical staff (Person)
3.041
3.401
3.391
3.345
3.687
Bác sĩ -
Doctors
545
638
691
728
792
Y sĩ -
Assistant physicians
739
820
809
721
754
Kỹ thuật viên y -
Medical technician
178
191
218
211
194
Điều dưỡng -
Nursing
1.011
1.096
946
1.043
1.320
Hộ sinh -
Midwifes
568
648
712
629
608
Y tế công cộng -
Public health
8
15
13
19
Cán bộ ngành dược (Người)
Pharmaceutical staff (Person)
161
276
332
264
256
Dược sĩ (Kể cả tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa)
Pharmacists and higher
23
64
73
68
68
Dược sĩ trung cấp
Pharmacists of middle degree
126
207
247
189
185
Dược tá -
Assistant pharmacists
12
5
9
7
3
Kỹ thuật viên dược -
Pharmacy technician
-
-
3
-
-
344