Page 348 - merged_files

Basic HTML Version

236. Số cơ sở y tế, giường bệnh và cán bộ y tế năm 2016
phân theo thành phần kinh tế
Number of health establishments, patient beds
and health staffs in 2016 by types of ownership
Tổng số
Total
Nhà nước
Ngoài nhà
nước
Khu vực có
vốn đầu tư
nước ngoài
State Non-state Foreign
invested
sector
Cơ sở y tế (Cơ sở)
Health establishments (Establishment)
240
239
1
-
Bệnh viện -
Hospital
20
19
1
-
Phòng khám đa khoa khu vực
- Regional polyclinic
4
4
-
-
Nhà hộ sinh -
Maternity house
-
-
-
-
Trạm y tế xã, phường
183
183
-
-
Medical service units in communes, precincts
-
-
-
-
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
1
1
-
-
Medical service units in offices, enterprises
-
-
-
-
Cơ sở y tế khác -
Others
32
32
-
-
Giường bệnh (Giường) -
Patient beds (Bed)
3.780
3.770
10
-
Bệnh viện -
Hospital
2.780
2.770
10
-
Phòng khám đa khoa khu vực
- Regional polyclinic
42
42
-
-
Nhà hộ sinh -
Maternity house
-
-
-
-
Trạm y tế xã, phường
Medical service units in communes, precincts
915
915
-
-
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
Medical service units in offices, enterprises
3
3
-
-
Cơ sở y tế khác -
Others
40
40
-
-
Cán bộ ngành y (Người) -
Medical staff (Person)
3.687
3.611
76
-
Bác sĩ -
Doctors
792
763
29
-
Y sĩ -
Assistant physicians
754
750
4
-
Kỹ thuật viên y -
Medical technician
194
182
12
-
Điều dưỡng -
Nursing
1.320
1.301
19
-
Hộ sinh -
Midwifes
608
596
12
-
Y tế công cộng -
Public health
19
19
-
-
Cán bộ ngành dược (Người)
Pharmaceutical staff (Person)
256
239
17
-
Dược sĩ (Kể cả tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa)
Pharmacists and higher
68
64
4
-
Dược sĩ trung cấp
- Pharmacists of middle degree
185
172
13
-
Dược tá -
Assistant pharmacists
3
3
-
-
Kỹ thuật viên dược -
Pharmacy technician
-
-
-
-
Chia ra -
Of which
345