Page 349 - merged_files

Basic HTML Version

237. Số cơ sở y tế, giường bệnh và cán bộ y tế năm 2016
phân theo cấp quản lý
Number of health establishments, patient beds
and health staffs in 2016 by management level
Tổng số
Total
Bộ Y tế Bộ, ngành khác Địa phương
Minitstry Other ministries,
Local
of Health
agencies
authority
Cơ sở y tế (Cơ sở)
Health establishments (Establishment)
240
-
-
240
Bệnh viện -
Hospital
20
-
-
20
Phòng khám đa khoa khu vực
- Regional polyclinic
4
-
-
4
Nhà hộ sinh -
Maternity house
-
-
-
-
Trạm y tế xã, phường
183
-
-
183
Medical service units in communes, precincts
-
-
-
-
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
1
-
-
1
Medical service units in offices, enterprises
-
-
-
-
Cơ sở y tế khác -
Others
32
-
-
32
Giường bệnh (Giường) -
Patient beds (Bed)
3.780
-
-
3.780
Bệnh viện -
Hospital
2.780
-
-
2.780
Phòng khám đa khoa khu vực
- Regional polyclinic
42
-
-
42
Nhà hộ sinh -
Maternity house
-
-
-
-
Trạm y tế xã, phường
-
-
Medical service units in communes, precincts
915
-
-
915
Trạm y tế của cơ quan, xí nghiệp
-
-
Medical service units in offices, enterprises
3
-
-
3
Cơ sở y tế khác -
Others
40
-
-
40
Cán bộ ngành y (Người) -
Medical staff (Person)
3.687
-
-
3.687
Bác sĩ -
Doctors
792
-
-
792
Y sĩ -
Assistant physicians
754
-
-
754
Kỹ thuật viên y -
Medical technician
194
-
-
194
Điều dưỡng -
Nursing
1.320
-
-
1.320
Hộ sinh -
Midwifes
608
-
-
608
Y tế công cộng -
Public health
19
-
-
19
Cán bộ ngành dược (Người)
Pharmaceutical staff (Person)
256
-
-
256
Dược sĩ (Kể cả tiến sĩ, thạc sĩ, chuyên khoa)
Pharmacists and higher
68
-
-
68
Dược sĩ trung cấp
- Pharmacists of middle degree
185
-
-
185
Dược tá -
Assistant pharmacists
3
-
-
3
Kỹ thuật viên dược -
Pharmacy technician
-
-
-
-
Chia ra -
Of which
346