Page 350 - merged_files

Basic HTML Version

238. Số cơ sở y tế năm 2016 phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Number of health establishments in 2016 by district
ĐVT: Cơ sở
- Unit: Establishment
Tổng số
Total
Bệnh viện
Phòng khám
khu vực
Nhà hộ sinh Trạm y tế xã,
phường, cơ quan
xí nghiệp
Hospital
Regional
polyclinic
Maternity
houses
Medical service
unit
TỔNG SỐ -
TOTAL
240
20
4
-
184
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
155
13
2
-
115
1. TP. Quảng Ngãi
45
6
1
-
23
2. Huyện Bình Sơn
28
2
-
-
26
3. Huyện Sơn Tịnh
15
1
1
-
11
4. Huyện Tư Nghĩa
18
1
-
-
15
5. Huyện Nghĩa Hành
15
1
-
-
12
6. Huyện Mộ Đức
16
1
-
-
13
7. Huyện Đức Phổ
18
1
-
-
15
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
81
6
2
-
67
8. Huyện Trà Bồng
13
1
1
-
10
9. Huyện Tây Trà
11
1
-
-
9
10. Huyện Sơn Hà
16
1
-
-
14
11. Huyện Sơn Tây
11
1
-
-
9
12. Huyện Minh Long
7
1
-
-
5
13. Huyện Ba Tơ
23
1
1
-
20
III. Khu vực hải đảo
Island district
4
1
-
-
2
14. Huyện Lý Sơn
4
1
-
-
2
* Ghi
ch́
: Trong 184
tṛ
m y
t́ ć
1
tṛ
m y
t́ c̉a cơ Ƌuan
,
džş nghị
p trên
đ̣
a
ď̀
n
huỵ
n
BŞnh ̀ơn
.
Trong đó -
Of which
347