Page 354 - merged_files

Basic HTML Version

242. Một số chỉ tiêu về chăm sóc sức khoẻ
Some indicators on health care
2010 2013 2014 2015
2016
Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (Người)
Doctor per 10000 inhabitants (Person)
4,46
5,16
5,57
5,83
6,31
Giường bệnh tính bình quân 1 vạn dân (Giường)
Bed
per 10000 inhabitants (Bed)
23,00 27,00 29,32 30,22 30,14
Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sĩ (%)
Rate
of health establishments at communes/wards having
doctors (%)
60,44 87,91 95,63 100,00 100,00
Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có nữ hộ sinh (%)
Rate of health establishments at communes/wards
having midwifes (%)
100,0
98,9 100,0 100,0 100,0
Số ca mắc các bệnh dịch (Ca)
Number of epidemic infected cases
1.107
284
-
-
Số người chết vì các bệnh dịch (Người)
Number of
death of epidemic disease (Person)
-
-
-
-
Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các
loại vắc xin (%)
Rate of under-one-year children fully vaccinated (%)
99,70 89,94 98,90 99,44 99,62
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng (%) -
Under-
five-malnutrition rate (%)
19,20 15,90 15,50 15,00 14,80
Tỷ lệ trẻ sơ sinh có trọng lượng dưới 2500 gram (%)
Rate of under-2500 grammes weight infants (%)
… … … … …
351