Page 355 - merged_files

Basic HTML Version

243. Tỷ lệ trạm y tế xã/phường/thị trấn có bác sỹ
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Rate of health clinics communes having doctor by district
Đơn vị tính -
Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
60,44
87,91
95,63
100
100
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
75,44
87,72
94,74
100
100
1. TP. Quảng Ngãi
100
80,0
91,3
100
100
2. Huyện Bình Sơn
48,0
68,0
92,0
100
100
3. Huyện Sơn Tịnh
66,67
90,48
100
100
100
4. Huyện Tư Nghĩa
77,78
94,44
93,33
100
100
5. Huyện Nghĩa Hành
75,0
91,67
91,67
100
100
6. Huyện Mộ Đức
100
100
100
100
100
7. Huyện Đức Phổ
93,33
100
100
100
100
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
35,82
88,06
97,02
100
100
8. Huyện Trà Bồng
-
100
100
100
100
9. Huyện Tây Trà
11,11
55,55
77,8
100
100
10. Huyện Sơn Hà
50,0
100
100
100
100
11. Huyện Sơn Tây
22,22
100
100
100
100
12. Huyện Minh Long
40,0
60,0
100
100
100
13. Huyện Ba Tơ
60,0
90,0
100
100
100
III. Khu vực hải đảo
Island district
-
100
100
100
100
14. Huyện Lý Sơn
-
100
100
100
100
352