Page 357 - merged_files

Basic HTML Version

245. Tỷ lệ xã/phường/thị trấn đạt chủn quốc gia về y tế
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Rate of communes/wards meeting national health standard by district
Đơn vị tính -
Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
42,39
57,61
66,85
70,11
77,17
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
64,04
84,21
90,35
91,23
96,49
1. TP. Quảng Ngãi
90,00
100,00
95,70
100,00
91,30
2. Huyện Bình Sơn
60,00
80,00
92,00
92,00
100,00
3. Huyện Sơn Tịnh
52,40
76,20
72,70
72,70
90,91
4. Huyện Tư Nghĩa
66,67
77,78
86,67
86,67
100,00
5. Huyện Nghĩa Hành
66,67
75,00
75,00
75,00
91,67
6. Huyện Mộ Đức
69,23
100,00
100,00
100,00
100,00
7. Huyện Đức Phổ
60,00
93,33
100,00
100,00
100,00
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
7,46
14,93
29,86
37,31
47,76
8. Huyện Trà Bồng
20,00
20,00
30,00
40,00
30,00
9. Huyện Tây Trà
-
-
-
-
10. Huyện Sơn Hà
14,29
28,57
42,90
50,00
57,14
11. Huyện Sơn Tây
11,11
11,11
33,33
44,44
55,56
12. Huyện Minh Long
-
20,00
20,00
40,00
60,00
13. Huyện Ba Tơ
-
10,00
35,00
40,00
65,00
III. Khu vực hải đảo
Island district
-
-
-
-
-
14. Huyện Lý Sơn
-
-
-
-
-
354