Page 358 - merged_files

Basic HTML Version

246. Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Rate of under-one-year children fully vaccinated
by district
Đơn vị tính -
Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
99,70
89,94
98,90
99,44
99,62
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
99,81
92,86
98,90
99,50
99,65
1. TP. Quảng Ngãi
99,79
99,04
99,00
99,62
99,74
2. Huyện Bình Sơn
99,80
98,08
99,30
99,40
99,61
3. Huyện Sơn Tịnh
99,64
91,11
99,00
99,45
99,50
4. Huyện Tư Nghĩa
99,82
95,10
98,40
99,40
99,63
5. Huyện Nghĩa Hành
99,76
97,50
99,00
99,55
99,71
6. Huyện Mộ Đức
100,00
89,59
98,20
99,42
99,67
7. Huyện Đức Phổ
99,80
78,10
99,10
99,66
99,72
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
99,34
85,63
98,70
99,40
99,51
8. Huyện Trà Bồng
99,62
89,31
98,10
99,20
99,38
9. Huyện Tây Trà
99,71
80,00
99,00
99,23
99,30
10. Huyện Sơn Hà
99,87
84,95
98,30
99,45
99,65
11. Huyện Sơn Tây
97,00
100,00
99,20
99,55
99,50
12. Huyện Minh Long
99,82
79,00
99,10
99,30
99,41
13. Huyện Ba Tơ
99,60
83,30
98,70
99,67
99,79
III. Khu vực hải đảo
Island district
99,65
91,42
99,10
99,42
99,71
14. Huyện Lý Sơn
99,65
91,42
99,10
99,42
99,71
355