Page 368 - merged_files

Basic HTML Version

257. Số lượng hộ dân cư đạt chủn văn hoá
Number of households getting cultural standard
ĐVT: Hộ
- Unit: Household
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
225.669 254.868 260.809 275.047 283.041
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
193.220 212.867 216.886 227.164 232.502
1. TP. Quảng Ngãi
20.682
23.038
49.181
53.999
54.326
2. Huyện Bình Sơn
35.952
41.692
43.311
45.019
45.972
3. Huyện Sơn Tịnh
38.350
40.376
21.026
21.020
22.149
4. Huyện Tư Nghĩa
30.513
33.914
28.613
29.581
29.981
5. Huyện Nghĩa Hành
16.780
17.900
18.603
19.179
19.864
6. Huyện Mộ Đức
23.100
26.100
26.336
28.061
29.343
7. Huyện Đức Phổ
27.843
29.847
29.816
30.305
30.867
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
28.796
37.681
39.708
43.514
46.066
8. Huyện Trà Bồng
4.203
6.383
6.383
6.809
7.162
9. Huyện Tây Trà
345
792
1.023
1.295
1.314
10. Huyện Sơn Hà
8.630
14.119
15.673
17.105
17.867
11. Huyện Sơn Tây
2.717
3.434
3.982
4.000
4.639
12. Huyện Minh Long
2.809
2.447
2.125
2.917
3.208
13. Huyện Ba Tơ
10.092
10.506
10.522
11.388
11.876
III. Khu vực hải đảo
Island district
3.653
4.320
4.215
4.369
4.473
14. Huyện Lý Sơn
3.653
4.320
4.215
4.369
4.473
365