Page 370 - merged_files

Basic HTML Version

259. Tỷ lệ hộ dân cư đạt chủn văn hóa
Percentage of households getting cultural
Đơn vị tính -
Unit:
%
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
73,64
79,40
79,49
84,50
84,63
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
77,41
82,12
81,58
86,83
87,15
1. TP. Quảng Ngãi
80,58
81,59
82,84
88,89
88,86
2. Huyện Bình Sơn
73,11
78,22
80,40
90,86
91,73
3. Huyện Sơn Tịnh
84,85
92,10
87,34
87,31
87,52
4. Huyện Tư Nghĩa
78,40
81,80
85,11
86,41
85,73
5. Huyện Nghĩa Hành
71,76
76,22
79,21
81,00
81,69
6. Huyện Mộ Đức
69,34
77,23
77,67
82,41
84,52
7. Huyện Đức Phổ
82,03
85,06
79,45
85,84
85,23
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
55,50
66,83
69,60
74,49
74,49
8. Huyện Trà Bồng
59,07
78,00
78,00
80,22
80,34
9. Huyện Tây Trà
8,33
19,13
24,70
28,87
27,24
10. Huyện Sơn Hà
48,59
71,13
77,39
83,59
83,04
11. Huyện Sơn Tây
55,38
68,00
78,51
77,49
80,83
12. Huyện Minh Long
62,37
52,04
44,57
59,98
62,13
13. Huyện Ba Tơ
74,99
72,69
71,90
76,15
75,71
III. Khu vực hải đảo
Island district
73,60
80,00
81,31
80,36
76,87
14. Huyện Lý Sơn
73,60
80,00
81,31
80,36
76,87
367