Page 371 - merged_files

Basic HTML Version

260. Tỷ lệ thôn/bản/tổ dân phố đạt chủn văn hóa
Percentage of hamlets/villages getting cultural standard
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
63,78
72,13
76,29
82,15
85,65
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
65,89
76,62
80,61
88,58
90,10
1. TP. Quảng Ngãi
37,35
71,69
79,40
89,70
93,13
2. Huyện Bình Sơn
60,19
62,04
64,81
83,33
88,89
3. Huyện Sơn Tịnh
91,51
95,28
93,33
93,33
95,00
4. Huyện Tư Nghĩa
77,67
65,05
80,49
89,02
81,70
5. Huyện Nghĩa Hành
88,10
91,67
94,05
96,43
95,24
6. Huyện Mộ Đức
59,42
76,81
75,36
78,26
78,26
7. Huyện Đức Phổ
65,93
80,22
85,71
89,01
92,31
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
59,39
63,71
68,28
69,90
77,23
8. Huyện Trà Bồng
56,82
72,73
72,73
87,27
78,20
9. Huyện Tây Trà
18,92
29,73
32,43
33,33
52,70
10. Huyện Sơn Hà
59,74
73,27
75,25
73,27
81,19
11. Huyện Sơn Tây
62,50
66,67
69,05
80,95
88,09
12. Huyện Minh Long
58,14
46,51
60,47
67,44
74,42
13. Huyện Ba Tơ
74,29
68,57
75,24
66,67
78,10
III. Khu vực hải đảo
Island district
50,00
50,00
50,00
83,33
83,33
14. Huyện Lý Sơn
50,00
50,00
50,00
83,33
83,33
368