Page 372 - merged_files

Basic HTML Version

261. Tỷ lệ cơ quan đạt chủn văn hóa
Percentage of organ getting cultural standard
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
83,81
94,11
85,66
90,14
92,87
I. Khu vực đồng bằng
Plain districts
89,68
93,28
82,71
91,77
92,50
1. TP. Quảng Ngãi
97,62
100,00
72,00
97,63
98,13
2. Huyện Bình Sơn
76,64
92,61
93,78
85,43
86,61
3. Huyện Sơn Tịnh
92,42
91,39
82,40
92,19
92,37
4. Huyện Tư Nghĩa
97,16
99,26
95,80
94,48
96,71
5. Huyện Nghĩa Hành
98,36
89,42
89,92
91,67
91,93
6. Huyện Mộ Đức
92,86
94,02
86,52
89,33
91,25
7. Huyện Đức Phổ
86,67
85,71
71,53
90,14
90,46
II. Khu vực miền núi
Mountain districts
74,33
85,50
92,96
86,30
90,48
8. Huyện Trà Bồng
93,94
80,68
88,35
93,20
94,31
9. Huyện Tây Trà
52,08
65,22
90,67
72,92
81,16
10. Huyện Sơn Hà
73,64
80,70
92,66
77,04
85,63
11. Huyện Sơn Tây
90,63
93,67
93,81
96,81
96,88
12. Huyện Minh Long
97,70
100,00
100,00
100,00
99,64
13. Huyện Ba Tơ
54,49
91,80
93,33
84,67
85,27
III. Khu vực hải đảo
Island district
90,57
100,00
76,19
98,41
98,62
14. Huyện Lý Sơn
90,57
100,00
76,19
98,41
98,62
369