Page 373 - merged_files

Basic HTML Version

262. Tỷ lệ hộ nghèo
Porverty rate
Tỷ lệ hộ nghèo
Porverty rate
Thành thị
Nông thôn
Urban
Rural
2010
23,92
11,11
26,08
2011
20,69
9,57
22,53
2012
17,64
7,79
19,23
2013
14,93
6,06
16,5
2014
11,73
4,93
12,86
2015
9,22
3,51
10,18
2015
15,19
6,25
16,68
2016
13,06
5,35
14,35
Theo
chủ
n
nghè
o
tiế
p
cận đa chiề
u
giai
đoạ
n 2016 - 2020
The poverty line according to the multi-dimensional
approach period 2016 - 2020
Đơn vị tính
- Unit: %
Trong đó -
Of which
Theo
chủ
n
nghè
o giai
đoạ
n 2011 - 2015
Poverty line in 2011 - 2015
370