Page 374 - merged_files

Basic HTML Version

263. Thu nhập bình quân đầu người một tháng
theo giá hiện hành phân theo thành thị, nông thôn,
phân theo nguồn thu và phân theo nhóm thu nhập
Monthly average income per capita at current prices
by residence, income source and by income quintiles
2010
2012
2014
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
909,2 1.300,5 1.676,9
2.148,6
Phân theo thành thị, nông thôn
- By residence
Thành thị -
Urban
1.494,2 2.030,4 2.762,8
3.285,3
Nông thôn
- Rural
783,0 1.165,0 1.448,8
1.928,6
Phân theo nguồn thu -
By income source
Tiền lương, tiền công -
Salary & wage
349,9
570,8 759,0
986,3
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Agriculture, forestry & fishing
200,0
239,3 301,7
394,0
Phi nông, lâm nghiệp và thủy sản
Non-agriculture, forestry & fishing
262,1
356,4 409,4
523,8
Thu từ nguồn khác -
Others
97,3
133,9 206,8
244,6
Phân theo nhóm thu nhập -
By income quintile
Nhóm 1 -
Quintile 1
320,8
454,8 513,1
691,5
Nhóm 2 -
Quintile 2
522,2
738,3 993,2
1.214,6
Nhóm 3 -
Quintile 3
724,4 1.038,9 1.411,7
1.783,6
Nhóm 4 -
Quintile 4
1.038,1 1.467,0 1.961,9
2.496,1
Nhóm 5 -
Quintile 5
1.935,4 2.797,8 3.210,2
4.592,1
Chênh lệch giữa nhóm thu nhập cao nhất với
nhóm thu nhập thấp nhất (Lần)
The highest incom quintile compared with the
lowest income quintile (Time)
6,0
6,2
6,3
6,6
Thành thị -
Urban
5,9
5,9
3,3
3,9
Nông thôn
- Rural
5,1
5,5
6,2
6,2
ĐVT: Nghìn đồng
- Unit: Thous. dongs
371