Page 375 - merged_files

Basic HTML Version

264. Tỷ lệ hộ có đồ dùng lâu bền phân theo thành thị, nông thôn
và phân theo loại đồ dùng
Percentage of households having durable goods
by residence and by types of goods
2010 2012 2014
2016
98,9
99 99,1 99,5
Thành thị
- Urban
99,8 100 100 100
Nông thôn
- Rural
98,4 98,9 99,0 99,2
Ô tô -
Car
-
1,1
0,8
0,8
Xe máy -
Motobike
70,5 79,1 79,7 79,6
Máy điện thoại -
Telephone
78,4 70,2 75,8 76,1
Tủ lạnh -
Refrigerator
30,2 34,3 46,4 48,2
Đầu video -
Video
30,4 32,5 35,7 37,4
Ti vi màu -
Colour television
68,7 86,8 85,2 86,3
Dàn nghe nhạc các loại -
Stereo equipment
14,9 14,3 12,5 14,3
Máy vi tính -
Computer
6,1
8,0 11,8 13,5
Máy điều hòa nhiệt độ -
Aircodinioner
0,7
0,9
3,0
4,7
Máy giặt, máy sấy quần áo -
Washing, drying machine
4,7
9,0 13,7 15,5
Bình tắm nước nóng -
Water heater
2,0
3,6
7,6
8,7
Đơn vị tính
- Unit: %
TỔNG SỐ -
TOTAL
Phân theo thành thị, nông thôn
- By residence
Phân theo loại đồ dùng
- By types of goods
372