Page 39 - merged_files

Basic HTML Version

Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100
100
100
100
100
Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership
Nhà nước -
State
72,43
74,60
71,26
63,87
55,18
Ngoài Nhà nước -
Non-State
26,90
23,94
27,02
33,79
41,74
Tập thể
- Collective
0,10
0,05
0,05
0,06
0,07
Tư nhân
- Private
8,91
8,40
9,70
12,78
16,37
Cá thể
- Household
17,89
15,50
17,27
20,95
25,30
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment sector
0,67
1,46
1,72
2,34
3,08
Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Agriculture, forestry and fishing
9,08
7,64
8,52
10,34
12,30
Khai khoáng
Mining and quarying
0,18
0,06
0,10
0,22
0,30
Công nghiệp chế biến, chế tạo -
Manufacturing
75,12
79,96
77,08
71,40
65,22
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hoà không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning
supply
0,23
0,36
0,37
0,46
0,63
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác
thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
and remediation activities
0,07
0,09
0,12
0,19
0,23
Xây dựng -
Construction
6,72
3,54
4,26
5,74
6,58
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor
vehicles and motorcycles
2,00
1,88
2,12
2,55
3,30
Vận tải, kho bãi
Transportation and storage
0,69
0,78
0,94
1,27
1,58
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities
2,26
2,32
2,61
3,17
4,00
32. Cơ cấu giá trị sản xuất trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
Structure of gross output at current prices
by types of ownership and by kinds of economic activity
Đơn vị tính - Unit: %
2010
2013
2014
2015
39