Page 44 - merged_files

Basic HTML Version

34.
(Tiếp theo)
Chỉ số phát triển giá trị sản xuất
theo giá so sánh 2010 phân theo loại hình kinh tế
và phân theo ngành kinh tế (năm trước = 100)
(Cont.)
Index of gross output at constant 2010 prices
by types of ownership and by kinds of economic activity (Previous year = 100)
Sơ bộ
Prel.
2016
Thông tin và truyền thông
Information and communication
132,90 115,63 125,01 109,13 111,97 111,37
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo
hiểm
Financial, banking and insurance
activities
122,35 106,98 105,00 117,89 106,85 115,06
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities
105,56 109,18 109,18 117,39 112,71 104,92
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công
nghệ -
Professional, scientific and
technical activities
107,58 104,07 247,07 117,42 107,78 108,86
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Administrative and support service
activities
110,14 106,57 217,69 111,22 107,42 109,88
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức
chính trị - xã hội; QL Nhà nước, an ninh
quốc phòng; đảm bảo XH bắt buộc
Activities of Communist Party, socio-
political organizations; Public
administration and defence; compulsory
security
108,34 130,23 118,60 108,78 104,39 109,60
Giáo dục và đào tạo
Education and training
110,03 122,62 111,52 104,19 103,39 101,75
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Human health and social work activities
112,85 118,00 111,49 111,06 105,77 102,67
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Arts, entertainment and recreation
113,63 108,89 117,76 114,13 114,02 115,11
Hoạt động dịch vụ khác
Other service activities
112,01 115,93 133,51 119,37 112,62 110,77
Hoạt động làm thuê các công việc trong
các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm
vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia
đình -
Activities of households as
employers; undifferentiated goods and
services producing activities of
households for own use
-
-
-
-
-
-
Hoạt động của các tổ chức và cơ quan
quốc tế
Extra-teritorial organisation and bodies
-
-
-
-
-
-
Đơn vị tính
- Unit: %
2011
2012
2013
2014
2015
44