Page 45 - merged_files

Basic HTML Version

35. Tổng sản ph̉m trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo khu vực kinh tế
Gross domestic product at current prices
by economic sector
Tổng số
Total
Nông, lâm
nghiệp và thuỷ
sản
Dịch vụ Thuế nhập
khẩu
Tổng số Trong đó:
Service
Import tax
Total
Công nghiệp
Of which:
Industry
2010
29.353.663
5.531.112 17.398.158 15.528.051 6.387.407
36.986
2011
37.115.441
7.412.604 21.644.431 19.772.511 8.015.711
42.695
2012
44.629.738
8.181.323 26.937.775 25.005.068 9.479.875
30.765
2013
54.528.762
8.704.591 34.602.747 32.750.282 11.196.432
24.992
2014
59.253.465
9.957.553 36.152.501 33.873.935 13.093.449
49.962
2015
59.492.329 11.063.634 33.795.684 30.994.344 14.573.966
59.045
Sơ bộ
- Prel
. 2016 56.323.221 11.647.966 28.362.335 25.528.833 16.255.505
57.415
2010
100
18,84
59,27
52,90
21,76
0,13
2011
100
19,97
58,32
53,27
21,60
0,11
2012
100
18,33
60,36
56,03
21,24
0,07
2013
100
15,96
63,46
60,06
20,53
0,05
2014
100
16,81
61,01
57,17
22,10
0,08
2015
100
18,59
56,81
52,10
24,50
0,10
Sơ bộ
- Prel
. 2016
100
20,68
50,36
45,33
28,86
0,10
Cơ cấu -
Structure
(%)
* Ghi
ch́
:
̀́ lị
u
ng̀
nh nông, lâm
nghị
p
v̀ thủ s̉
n
ć đì
u
ch̉
nh so
i
c NGTK
trức đây theo
thông
ď́
o
a TCTK.
Chia ra -
Of which
Công nghiệp và xây dựng
Industry and construction
Agriculture,
forestry and
fishing
Triệu đồng -
Mill. dongs
45