Page 49 - merged_files

Basic HTML Version

38. Cơ cấu tổng sản ph̉m trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
Structure of gross domestic product at current prices
by types of ownership and by kinds of economic activity
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100
100
100
100
100
Phân theo loại hình kinh tế
By types of ownership
Nhà nước -
State
52,57
58,18
52,63
46,57
38,26
Ngoài Nhà nước -
Non-State
46,72
40,43
45,31
51,31
59,17
Tập thể
- Collective
0,23
0,09
0,10
0,11
0,11
Tư nhân
- Private
9,93
9,59
12,37
14,76
17,76
Cá thể
- Household
36,55
30,75
32,84
36,44
41,30
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Foreign investment sector
0,59
1,35
1,97
2,02
2,47
Thuế nhập kh̉u -
Import tax
0,13
0,05
0,08
0,10
0,10
Phân theo ngành kinh tế
By kinds of economic activity
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Agriculture, forestry and fishing
18,84
15,96
16,81
18,59
20,68
Khai khoáng
Mining and quarying
0,37
0,12
0,19
0,38
0,47
Công nghiệp chế biến, chế tạo -
Manufacturing
51,88
58,96
56,01
50,57
43,45
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi
nước và điều hoà không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply
0,48
0,76
0,73
0,81
1,00
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải,
nước thải
Water supply; sewerage, waste management and
remediation activities
0,16
0,23
0,24
0,34
0,41
Xây dựng -
Construction
6,37
3,40
3,85
4,71
5,03
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và
xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles
and motorcycles
6,00
5,60
5,99
6,57
7,91
Vận tải, kho bãi
Transportation and storage
1,42
1,43
1,62
1,99
2,31
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities
4,31
4,11
4,34
4,80
5,65
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
49