Page 55 - merged_files

Basic HTML Version

41. Tổng sản ph̉m trên địa bàn bình quân đầu người
Gross domestic product per capita
Tiền VN, theo giá
Ngoại tệ, theo tỷ giá hối đoái
hiện hành
bình quân
Vietnam currency,
Foreign currency,
at current prices
at average exchange rate
Nghìn đồng -
Thous. dongs
Đô la Mỹ
- USD
2010
24.042
1.299
2011
30.292
1.449
2012
36.290
1.741
2013
44.108
2.107
2014
47.731
2.241
2015
47.684
2.218
Sơ bộ
- Prel
. 2016
44.908
2.060
2011
126,00
111,59
2012
119,80
120,09
2013
121,54
121,04
2014
108,21
106,37
2015
99,90
98,97
Sơ bộ
- Prel
. 2016
94,18
92,88
Ghi chú: Chỉ tiêu GRDP bình quân đầu người có thay đổi theo điều chỉnh dân số.
Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - %
Index (Previous year = 100) - %
55