Page 58 - merged_files

Basic HTML Version

43. Cơ cấu thu ngân sách nhà nước trên địa bàn
Structure of state budget revenue in local area
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG THU -
TOTAL REVENUE
100
100
100
100
100
Thu cân đối NSNN
Balance of State budget revenue
98,48
98,53
99,30
99,33
99,14
Thu nội địa -
Domestic revenue
49,95
81,89
81,16
82,80
75,36
Thu từ DN và cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa,
dịch vụ
Revenue from business enterprises and individuals
45,63
79,35
77,41
78,76
66,91
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Agricultural land use tax
0,00
0,00
0,00
0,00
0,00
Thuế thu nhập cá nhân
Personal income tax
0,66
0,48
0,64
0,70
1,14
Thuế bảo vệ môi trường
Environmental tax
-
0,48
0,50
0,87
2,91
Lệ phí trước bạ -
Registration fee
0,32
0,23
0,30
0,37
0,62
Thu phí xăng dầu -
Fuel charge
0,67
-
-
-
-
Thu phí, lệ phí -
Charge, fee
0,21
0,17
0,19
0,18
0,13
Các khoản thu về nhà, đất
Land revenue
1,82
0,83
1,73
1,56
3,03
Thu khác -
Other revenue
0,64
0,35
0,39
0,35
0,62
Thu về dầu thô
Revenue from crude oil
-
-
-
-
-
Trong đó -
Of which
:
Thuế tài nguyên
Natural resource tax
-
-
-
-
-
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Business income tax
-
-
-
-
-
Thu hải quan -
Customs revenue
39,86
8,66
5,42
2,08
3,51
Trong đó -
Of which:
Thuế xuất khẩu -
Export tax
0,01
0,11
0,02
0,01
0,43
Thuế nhập khẩu -
Import tax
0,22
0,07
0,16
0,17
0,25
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
Excise tax on
imports
0,00
0,00
-
-
-
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
VAT on imports
39,63
8,48
5,23
1,90
2,82
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
58