Page 62 - merged_files

Basic HTML Version

45. Cơ cấu chi ngân sách địa phương
Structure of local budget expenditure
Sơ bộ
Prel.
2016
TỔNG CHI -
TOTAL EXPENDITURE
100
100
100
100
100
Chi cân đối ngân sách
Balance of budget expenditure
72,67
70,56
73,28
72,43
69,42
Chi đầu tư phát triển
Expenditure on development investment
19,05
14,88
16,17
16,98
25,93
Trong đó: Chi đầu tư XDCB
Of which: Capital expenditure
19,00
14,74
16,13
16,42
25,88
Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư Khoản 3 Điều 8
Luật NSNN
Payment for principal and interest of mobilized
investment in accordance with Clause 3, Article 8
of the State Budget Law
1,52
0,21
0,41
1,93
0,79
Chi trả phí và tạm ứng Kho bạc Nhà nước
Advance payment for State Treasury
0,04
0,03
0,03
-
-
Chi thường xuyên
Frequent expenditure
35,14
35,21
34,17
33,32
42,65
Chi quốc phòng -
Spending on defence
0,48
0,89
0,81
0,74
0,93
Chi an ninh -
Spending on securities
0,35
0,62
0,40
0,40
0,50
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Spending on education, training and vocational training
13,11
13,35
12,83
12,22
15,51
Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình
-
Spending on health, population and family planning
3,02
3,14
3,00
3,14
3,77
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ
Spending on science and technology
0,13
0,11
0,13
0,12
0,14
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
Spending on environment protection
0,28
0,25
0,29
0,46
0,60
Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin
Spending on culture and information
0,42
0,34
0,38
0,41
0,45
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
-
Spending on broadcasting, television and mass media
0,22
0,19
0,20
0,18
0,23
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
Spending on physical training and sports
0,14
0,15
0,15
0,13
0,14
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
62