Page 65 - merged_files

Basic HTML Version

47. Cơ cấu vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành
Structure of investment at current prices
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100
100
100
100
100
Phân theo cấp quản lý
By management level
Trung ương -
Central
37,39
24,71
28,41
33,64
25,50
Địa phương -
Local
62,61
75,29
71,59
66,36
74,50
Phân theo khoản mục đầu tư
By investment category
Vốn đầu tư XDCB -
Investment outlays
88,10
69,94
75,45
78,29
83,18
Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB
-
Investment in procuring fixed assets without
investment outlays
3,31
21,90
20,04
12,66
10,50
Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
Investment in reparing and upgrading fixed
assets
3,10
1,01
1,47
5,16
2,54
Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động
Supplement for working capital
3,40
5,90
2,48
2,99
3,41
Vốn đầu tư khác -
Others
2,09
1,25
0,56
0,90
0,37
Phân theo nguồn vốn
By investment source
Khu vực Nhà nước
- State
61,31
43,86
50,58
49,12
47,82
Vốn ngân sách Nhà nước
State budget
21,41
17,84
38,25
41,62
34,54
Vốn vay -
Loan
11,26
9,62
4,34
2,36
1,50
Vốn tự có của các doanh nghiệp Nhà nước
Equity of State owned enterprises
28,64
16,30
7,91
5,01
10,49
Vốn huy động khác
- Others
0,10
0,08
0,13
1,29
Khu vực ngoài Nhà nước
- Non-state
29,73
45,34
37,68
41,79
42,85
Vốn của tổ chức doanh nghiệp
Capital of enterprises
9,13
21,44
17,13
17,19
18,63
Vốn của dân cư
Capital of households
20,60
23,90
20,55
24,60
24,22
Khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài
-
Foreign invested sector
8,96
10,80
11,74
9,09
9,33
Nguồn vốn khác
- Others
...
...
...
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
65