Page 67 - merged_files

Basic HTML Version

49. Chỉ số phát triển vốn đầu tư trên địa bàn
theo giá so sánh 2010 (Năm trước = 100)
Index of investment at constant 2010 prices
(Previous year = 100)
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
84,57
100,77
124,86
107,81
109,00
Phân theo cấp quản lý
By management level
Trung ương -
Central
59,12
94,22
143,53
127,68
82,62
Địa phương -
Local
113,83
103,12
118,73
99,93
122,38
Phân theo khoản mục đầu tư
By investment category
Vốn đầu tư XDCB -
Investment outlays
90,11
93,19
133,28
114,05
113,20
Vốn đầu tư mua sắm TSCĐ không qua XDCB
-
Investment in procuring fixed assets without
investment outlays
43,17
117,9
119,04
63,03
107,83
Vốn đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ
Investment in reparing and upgrading fixed assets
366,77
101,54
179,2
392,86
52,50
Vốn đầu tư bổ sung vốn lưu động
Supplement for working capital
34,88
460,54
52
134,44
121,27
Vốn đầu tư khác -
Others
93,66
36,27
55,18
180,58
43,94
Phân theo nguồn vốn
By investment source
Khu vực Nhà nước
- State
78,43
102,56
145,44
104,71
101,75
Vốn ngân sách Nhà nước
State budget
110,49
67,34
272,84
117,29
85,28
Vốn vay -
Loan
48,3
135,9
56,12
58,73
70,80
Vốn tự có của các doanh nghiệp Nhà nước
Equity of State owned enterprises
80,72
175,01
61,1
68,29
228,05
Vốn huy động khác
- Others
… …
102,17
181,65 1038,36
Khu vực ngoài Nhà nước
- Non-state
100,04
86,64
103,32
119,58
115,35
Vốn của tổ chức doanh nghiệp
Capital of enterprises
94,00
87,54
99,34
108,21
123,11
Vốn của dân cư
Capital of households
102,97
85,85
106,90
129,06
109,93
Khu vực đầu tư trực tiếp của nước ngoài
-
Foreign invested sector
86,5
254,06
132,71
83,43
119,01
Nguồn vốn khác
- Others
...
...
...
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
67