Page 70 - merged_files

Basic HTML Version

51. Cơ cấu vốn đầu tư trên địa bàn theo giá hiện hành
phân theo ngành kinh tế
Structure of investment at current prices
by kinds of economic activity
Sơ bộ
Prel
. 2016
TỔNG SỐ -
TOTAL
100
100
100
100
100
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Agriculture, forestry and fishing
1,56
1,74
3,02
2,92
4,19
Khai khoáng -
Mining and quarrying
0,04
0,54
0,50
0,48
0,27
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing
68,42
54,13
39,94
30,73
29,26
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,
hơi nước và điều hoà không khí -
Electricity,
gas, steam and air conditioning supply
2,45
16,74
9,66
6,56
6,16
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác
thải, nước thải
Water supply; sewerage, waste management
and remediation activities
0,25
0,31
0,30
0,29
0,82
Xây dựng -
Construction
8,64
9,39
7,76
9,84
9,33
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe
máy và xe có động cơ khác
Wholesale and retail trade; repair of motor
vehicles and motorcycles
5,72
6,74
5,88
5,91
4,06
Vận tải, kho bãi
Transport and storage
5,36
1,98
18,81
24,43
24,09
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Accommodation and food service activities
2,93
5,33
6,23
5,91
3,94
Thông tin và truyền thông
Information and communication
1,03
0,01
0,02
0,20
0,62
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Financial, banking and insurance activities
0,00
0,06
0,01
0,09
0,56
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Real estate activities
0,05
0,57
1,90
1,84
3,50
Đơn vị tính
- Unit: %
2010
2013
2014
2015
70