Page 82 - merged_files

Basic HTML Version

61. Công trình, hạng mục công trình xây dựng
hoàn thành trong năm
Construction works and construction items completed in year
ĐVT -
Unit
2010 2012 2013 2014
2015
Ghi theo danh mục công trình/hạng mục
công trình xây dựng
By list of construction works/items
Nhà chung cư dưới 4 tầng
4.story condominium under
-
-
-
-
Nhà riêng lẻ dưới 4 tầng
Individual less than 4 storeys
819.135 883.989 803.811 974.349 1.144.619
Nhà biệt thự -
Villa
12.512
-
-
-
Nhà xưởng sản xuất -
Factory
3.675 3.463 3.667
-
Nhà dùng cho thương mại -
For commercial
9.594 2.269 2.428
300
Công trình giáo dục -
Public education
8.132 32.113 17.059 17.784
100
Công trình y tế -
The medical
3.266 2.397
989 1.012
-
Công trình thể thao trong nhà -
Indoor sports
848
-
-
2.104
Công trình văn hóa -
Cultural works
439 6.022 7.617 7.810
-
Công trình thông tin, truyền thông
Information, communication
370
38
168
192
Nhà đa năng, khách sạn, ký túc xá, nhà khách,
nhà nghỉ, trụ sở làm việc
The multipurpose house, hotels, hostels,
motels, office
29.863 29.012 30.346
5.557
Công trình nhà không để ở khác chưa phân
vào đâu -
Other buildings to work in yet nec.
3.877 11.932 15.250 15.669
-
Đường phố -
Street
Km
151
171
25
-
Đường bộ khác -
Other roads
14.726
788 3.542 3.595
52
Tuyến ống cấp nước
-
Water supply pipeline
11
0,21
3,22
-
Tuyến cống thoát nước mưa, thoát nước thải,
cống chung
- Sewer drainage, sewerage,
drains
362
13 15,58 14,45
-
Trạm bơm nước mưa
Công trình
Rainwater pumping station
Work
1
-
1
-
m
2
82